Máy in phun màu Canon PIXMA MP 638


Giá: Liên hệ



Chiếc máy in đa năng chất lượng, Bỏ vận hành mạnh mẽ.

Trải nghiêm tốc độ và tính đa năng của chiếc máy in PIXMA MP638. Độ phân giải hoàn hảo 9600x2400dpi và nhiều tính năng tiện ích, sáng tạo khiến chiếc máy này thật sự là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn.

  • Tốc độ in: 25ppm đơn sắc / 21ppm màu
  • In, quét, copy
  • In ảnh không viền cỡ 4 x 6″ trong 20 giây

Hệ thống mực 5 màu rực rỡ

Hệ thống mực nhuộm mới cải thiện đáng kể khả năng thể hiện màu sắc và tăng độ bền màu của bản in. Mực đen giúp cải thiện độ tương phản màu và đảm bảo chất lượng chuyên nghiệp cho các bản in, trong khi đó các ống mực riêng biệt giúp giảm chi phí vận hành bởi chỉ cần thay ống mực đã hết, và bạn sẽ không phải lãng phí những ống mực còn lại nữa.

Xử lý vật liệu in ấn tiên tiến

Chế độ hai mặt tự động cho phép bạn in hoặc sao chép hai mặt một cách dễ dàng và tiết kiệm về chi phí, trong khi đó việc nạp giấy hai chiều cũng mang lại nhiều thuận tiện hơn. Bạn có thể in trực tiếp lên CD hay DVD để có các nhãn hiệu đã được tùy biến và chuyên nghiệp ngay tại nhà hay trên văn phòng.

In trực tiếp qua cổng PictBridge

In ảnh trực tiếp dễ dàng nhờ kết nối PictBridge. Nhờ kết nối ôn định từ máy ảnh, máy quay tương thích PictBridge với PIXMA, bạn có thể có được những bản in chất lượng cao dễ dàng

In
Phương pháp in Máy in phun serial
Tốc độ in*1 Văn bản đen trắng:
Giấy thường cỡ A4 / Tốc độ tối đa:
25trang/phút
Văn bản màu: Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
21trang/phút
Photo (4 x 6″):
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
20giây
Độ phân giải (dpi)*2 9600 x 2400dpi
Kích thước giọt mực tối thiểu 1pl
Số lượng kim phun 4416
Loại Cartridge PGI-820 BK, CLI-821 BK / C / M / Y
Chiều rộng có thể in Có thể lên tới 203,2mm (8-inch)
Bản in không viền: Có thể lên tới 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Các kích cỡ tài liệu có thể in*3 A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6″, 5 x 7″, 8 x 10″
In không viền 4 x 6″ / 8 x 10″ / A4
Quét
Công nghệ quét Máy quét dạng nằm CIS Flatbed
Độ phân giải quang học 4800 x 9600dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn 19200 x 19200dpi
Tốc độ quét đường
(Không tính thời gian truyền dữ liệu)
Bản đơn sắc: 0,92miligiây/dòng (300dpi)
Bản màu: 2,10miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét
(Phản chiếu)*4
Bản màu cỡ A4 /
Độ phân giải mặc định:
xấp xỉ 10giây (300dpi)
Bản đen trắng cỡ A4 /
Độ phân giải mặc định:
xấp xỉ 8giây (300dpi)
Ảnh cỡ 4 x 6″ /
Độ phân giải mặc định:
xấp xỉ 4giây (300dpi)
Chiều sâu bit màu quét
(màu nhập / màu ra)
Bản đơn sắc: 16 bits / 8 bits
Bản màu: 48 / 24 bits
(RGB cho mỗi màu 16 / 8 bits)
Tính tương thích TWAIN / WIA (Windows XP / Windows Vista)
Các tính năng khác Push Scan, Network Scan
Copy
Tốc độ*5 Văn bản đen trắng: Giấy thường cỡ A4 : 24bản/phút
Bản màu: Giấy thường cỡ A4 : 19bản/phút
Chất lượng ảnh 3 vị trí (Nhanh, tiêu chuẩn, cao)
Điều chỉnh mật độ màu sắc 9 vị trí, cường độ tự động (copy AE)
Tính năng phóng to / thu nhỏ vừa trang, 25% – 400%
Số lượng bản copy tối đa 99 trang
In ảnh không viền 4 x 6″ / A4
In ảnh trực tiếp
In trực tiếp từ thẻ Các loại thẻ lưu trữ tương thích: Compact Flash, Microdrive, Memory Stick, Memory Stick PRO, SD Card, SDHC Card, MultiMedia Card (Ver.4.1), MultiMedia Card Plus (Ver.4.1), xD-Picture Card*, xD-Picture Card Type M*, xD-Picture Card Type H*, Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick Micro*, RS-MMC*(Ver.4.1), mini SD Card*, micro SD Card*, mini SDHC Card*, micro SDHC Card** Có thể sử dụng với một bộ điều hợp đặc biệt bán riêng rẽ.
Các định dạng file: Ảnh JPEG và TIFF (Exif-compliant) chụp bằng máy ảnh kỹ thuật số tuân theo DCF (Ver.1.0 / 2.0)
In trực tiếp từ máy ảnh Các loại máy ảnh kỹ thuật số tương thích: Các loại máy ảnh, máy quay kỹ thuật số, các loại điện thoại chụp ảnh tương thích với PictBridge
Các định dạng file: JPEG (Exif ver2.2 / 2.21 compliant)
Xử lý giấy
Khay giấy cạnh Giấy thường: A4 = 150
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N):
A4 = 80
Giấy bạch kim in ảnh chuyên nghiệp
(PT-101):
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh chuyên nghiệp II
(PR-201):
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201):
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh bóng một mặt
(SG-201):
A4 / 8 x 10″ = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh bóng sử dụng hàng ngày
(GP-501):
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh Matte
(MP-101):
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh dính
(PS-101):
1
Giấy T-Shirt Transfer
(TR-301):
1
Envelope: DL châu Âu và Com. châu Mĩ
#10 = 10
Giấy Cassette Giấy thường: A4 = 150
Khay CD-R DVD / CD: 1 (lên giấy bằng tay tại khay CD-R)
Trọng lượng giấy
Khay giấy cạnh Giấy thường: 64 – 105g/m²
Giấy in đặc chủng của Canon: trọng lượng giấy tối đa: 300g/m²
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp bạch kim
PT-101)
Khay giấy Cassette Giấy thường: 64 – 105g/m²
Các yêu cầu về hệ thống
Windows 2000 SP4 / XP SP2 / Vista
Macintosh OS X 10.3.9 – 10.5
Các thông tin chung
Màn hình Màn hình LCD
(2,5-inch / 6,2cm TFT màu / 230K điểm ảnh)
Giao diện USB 2.0 tốc độ cao, IrDA IR (chỉ dành cho ảnh JPEG), PictBridge, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1,44Mbps
(tuỳ chọn, chỉ sử dụng ảnh JPEG, OPP, BIP dành cho điện thoại di động, HCRP dành cho máy tính)
Phần mềm đi kèm của Canon Canon Solution Menu (chỉ dành cho Windows)
MP Navigator EX
Easy-PhotoPrint EX
In nhãn CD
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 – 35°C
Độ ẩm: 10 – 90% RH
(không tính thời gian ngưng tụ sương)
Nguồn điện AC100 – 240V, 50 / 60Hz
Độ vang âm*6 In: xấp xỉ  46,5dB.(A)
Năng lượng tiêu thụ Khi ở chế độ chờ (đèn quét tắt)
(Kết nối USB tới máy tính):
xấp xỉ  2,1W
Khi tắt nguồn
(Kết nối USB tới máy tính):
xấp xỉ  0,5W
Khi copy*7: xấp xỉ 16W
Môi trường Điều khoản: RoHS (EU), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Trọng lượng 8,8kg
Kích thước (W x D x H) 450 x 368 x 176mm

 

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Tốc độ in PPM trên giấy thường được tính khi sử dụng mẫu thử tiêu chuẩn của Canon Tốc độ in ảnh phụ thuộc vào cài đặt mặc định sử dụng  ISO / JIS-SCID N2, ảnh 4 x 6″, trên giấy ảnh bóng Plus Glossy II. Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vvv, và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
*2
Có thể đặt giọt mực ở mức nhỏ nhất 1/9600 inch.
*3
Có thể đặt giấy trên khay giấy cassette với chiều dài như sau: tối thiểu 127mm và tối đa 297mm (tương đương với giấy cỡ A4).
*4
Tốc độ quét tài liệu màu được đo bằng  ISO / IEC 24712 Newsletter. Tốc độ quét sẽ cho biết thời gian tính từ khi nhấn nút quét trên ổ đĩa máy quét tới lúc hiển thị trạng thái tắt trên màn hình. Tốc độ quét có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu, vv.
*5
Tốc độ copy CPM được tính theo chế độ “nhanh” sử dụng mẫu tiêu chuẩn của Canon khi copy trên giấy thường. Tốc độ copy gốc của Canon dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / IEC 24712 Newsletter (in bằng phương pháp in off-set) trên giấy thường. . Tốc độ copy có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ copy, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy.
*6
Khi in với mẫu ISO / JIS-SCID N2, ảnh kích cỡ 4 x 6″ trên giấy ảnh bóng Plus Glossy II và sử dụng các cài đặt mặc định.
*7
Khi copy với mẫu ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in phun), cỡ giấy A4, loại giấy thường và sử dụng các cài đặt mặc định.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.