Máy in phun màu Canon PIXMA MP 276


Giá: Liên hệ



Máy in ảnh đa chức năng nhỏ gọn, tương thích PictBridge.

Chiếc máy in này sở hữu nhiều giá trị lớn như giá cả hợp lý, khả năng thao tác hiệu quả và được trang bị rất nhiều tính năng hữu ích. Đây là người bạn đồng hành cực kỳ hoàn hảo trong môi trường làm việc văn phòng và là món quà lý tưởng tại gia của bạn.

  • In ảnh không viền cỡ 4 x 6″ trong 45 giây
  • In, quét, copy
  • Tốc độ in: lên tới 8,4 ipm đơn sắc / 4,8 ipm màu

Công nghệ in FINE

all-in-ones-inkjet-fine-print-technology

Có thể in với độ phân giải 4800 x 1200 dpi với kích thước giọt mực cực nhỏ cỡ kính hiển vi 2 pl, Bỏ giúp bạn tạo ra các bản in hoàn hảo. Đầu in FINE chính xác kỹ thuật cao với 1.472 kim phun sẽ tạo ra bản in chính xác hơn bao giờ

Đáp ứng nhanh và dễ dàng

all-in-ones-inkjet-fast-and-easy-fit

Với một nút chạm, bạn có thể thực hiện thao tác copy vừa đúng trang giấy. Công nghệ Xử lý gam màu kép sẽ tạo ra các bản copy ảnh và copy tài liêu thế hệ thứ hai giống hệt như bản gốc với tốc độ 7,6 bản copy/giây cho bản quét đơn sắc và 2,6 bản/giây đối với bản quét màu. Hơn thế nữa, chiếc máy này còn được trang bị rất nhiều tính năng chỉnh sửa lại hình ảnh

Kết nối PictBridge

all-in-ones-inkjet-connectivity-pictbridge

Chiếc máy in PIXMA MP276 có thể in màu trực tiếp từ bất kỳ máy ảnh nào có kết nối PictBridge, vì thế bạn có thể in một cách nhanh chóng và dễ dàng mà không gặp phải rắc rối nào với kết nối máy tính.

In
Tốc độ*1
Dựa trên ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để có báo cáo vắn tắt
Tài lệu: đen trắng: ESAT: Xấp xỉ 8,4ipm
Tài liệu: màu: ESAT: Xấp xỉ 4,8ipm
Ảnh (4×6″):
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
Xấp xỉ 45giây
Độ phân giải (dpi)*2 4800 x 1200dpi (tối đa)
Kích thước giọt mực tối thiểu 2pl (tối thiểu)
Số lượng kim phun 1472
Loại Cartridge PG-810, CL-811 (tuỳ chọn PG-810XL, CL-811XL)
Chiều rộng có thể in Có thể lên tới 203,2mm (8-inch)
Bản không viền: Có thể lên tới 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in Lề trên: 31,2mm
Lề dưới: 32,5mm
Kích thước giấy có thể sử dụng A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6″, 5 x 7″, 8 x 10″
Bản in không viền*3 4 x 6″ / 8 x 10″ / 5 x 7″ / A4
Quét
Công nghệ CIS Flatbed Scanner
Độ phân giải quang học*4 1200 x 2400dpi
Độ phân giải lựa chọn 19200 x 19200dpi
Tốc độ quét đường*5
(không tính đến thời gian chuyền dữ liệu)
Bản thang màu xám: 1,6miligiây/dòng (300dpi)
Bản màu: 4,7miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét*6 (Reflectives) A4 Bản màu / Độ phân giải mặc định: Xấp xỉ 15giây (300dpi)
Chiều sâu bit màu quét
(Màu nhập / Màu ra)
Bản màu xám: 16 / 8bit
Bản màu: 48 / 24bit
(16 / 8bit cho mỗi màu RGB)
Tính tương thích TWAIN / WIA (Windows XP / Windows Vista)
Các tính năng khác Push Scan
Copy
Tốc độ*7
Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn
Tài liệu: đen trắng: copy liên tục
Giấy thường:
Xấp xỉ 7,6cpm
Tài liệu: bản màu: copy liên tục
Giấy thường:
Xấp xỉ 2,6cpm
Tài liệu: màu: Thời gian copy bản đầu tiên:
Giấy thường:
Xấp xỉ 37giây
Thu nhỏ / Phóng to Fit-to-page
Copy nhiều bản (Bản đen / Bản màu) 1 – 9 Pages / 20 Pages
Ảnh không viền 4 x 6″ / 5 x 7″ / A4
In ảnh trực tiếp
In trực tiếp từ máy ảnh Định dạng file: Ảnh JPEG và TIFF (Exif-compliant) chụp bằng máy ảnh kỹ thuật số tương thích DCF (Ver.1.0 / 2.0)
Máy ảnh kỹ thuật số tương thích: Máy ảnh, máy quay và điện thoại chụp ảnh kỹ thuật số tương thích với “PictBridge”
Định dạng file: JPEG
(Exif ver2.2 / 2.21 compliant)
Xử lý giấy
Khay giấy cạnh Giấy thường A4 = 100
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 80
Giấy ảnh chuyên nghiệp tráng platin
(PT-101)
A4 / 8 x 10″ = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh chuyên nghiệp II
(PR-201)
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh bóng một mặt Plus Semi-Gloss
(SG-201)
A4 / 8 x 10″ = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh bóng “Everyday Use”
(GP-501)
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10, 4 x 6″ = 20
Giấy in ảnh dính
(PS-101)
1
Giấy T-Shirt Transfer
(TR-301)
1
Envelope European DL and US Com.
#10 = 10
Trọng lượng giấy
Khay giấy cạnh Giấy thường: 64 – 105g/m2
Giấy in ảnh đặc chủng của Canon:
trọng lượng giấy tối đa:
Xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin PT-101)
Các yêu cầu về hệ thống
Windows 2000 SP4 / XP SP2 / Vista
Macintosh OS X 10.3.9 – 10.5
Các thông tin chung
Màn hình Màn hình LED 7 phân đoạn
Giao diện USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge
Khay mở tự động
Phần mềm đi kèm của Canon Canon Solution Menu
MP Navigator EX
Easy-PhotoPrint EX
Easy-WebPrint EX (Windows only)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 – 35°C
Độ ẩm: 10 – 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Nguồn điện AC100 – 240V, 50 / 60Hz
Mức vang âm*8 Khi in: Xấp xỉ 45dB. (A)
Điện năng tiêu thụ Khi ở chế độ chờ (đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính):
Xấp xỉ 1,2W
Khi OFF (USB nối với máy tính): Xấp xỉ 0,5W
Khi copy*9: Xấp xỉ 10W
Môi trường Nguyên tắc: RoHS (EU), WEEE (EU),
ROHS (China)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Trọng lượng 5,6kg
Kích thước (W x D x H) 450 x 335 x 155mm

 

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT theo thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ in một mặt mặc định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bộ đầu tiên.
Tốc độ in dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 in trên giấy in ảnh 4×6″ Photo Paper Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv.
*2
Kích thước giọt mực có thể để ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
*3
Các kích thước giấy KHÔNG hỗ trợ cho in không viền như sau: Giấy thường, Giấy có độ phân giải cao, Giấy in ảnh dính, Giấy T-Shirt Transfer, Envelope.
*4
Độ phân giải quang học là thước đo của độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*5
Tốc độ nhanh nhất của USB tốc độ cao trên máy tính hệ điều hành Windows. Không bao gồm thời gian chuyển sang máy tính.
*6
Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC FCD 24735 Biểu đồ thử nghiệm A, Annex C. Tốc độ quét hiển thị thời gian đo từ khi bấm phím quét của ổ máy quét đến khi màn hình hiển thị trạng thái tắt.
Thời gian quét có thể khác nhau phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét, kích thước tài liệu, vv..
*7
Tốc độ copy là mức trung bình của thời gian copy bản đầu tiên và tốc độ copy liên tiếp, ISO / IEC 24735 Annex D.
Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ copy, độ che phủ, loại giấy xử dụng, và không tính đến thời gian làm nóng máy.
*8
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh 4 x 6″ Photo Paper Plus Glossy II sử dụng các cài đặt mặc định.
*9
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 (khi in bằng máy in kim phun) trên giấy A4 cỡ thường, sử dụng các cài đặt in mặc định.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.