Máy in laser màu Canon LASER SHOT LBP 9100 Cdn


Giá: 46.000.000 VND



Máy in laser màu khổ A3 công suất cao.

Khả năng vận hành tuyệt vời, chiếc máy in LBP9100Cdn được tích hợp công nghệ Sấy theo nhu cầu giảm thời gian làm nóng, in văn bản màu khổ A3 ở độ phân giải 9600dpi chỉ trong 10.5

  • Giấy: A3, A4, Letter và nhiều hơn nữa
  • Máy in laser màu
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 20 ppm

In khổ A3 đơn sắc tốc độ 20 trang mỗi phút

In các văn bản, tài liệu thuyết trình … đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu. Với tốc độ in siêu cao 20 trang A3 mỗi phút, loại máy in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cùng một thiết bị.

Khả năng xử lý CAPT 3.1

lasershot-capt3-1process

Nhờ vận dụng sức mạnh từ công nghệ in tiên tiến của Canon (CAPT) và kiến trúc nén thông minh (Hi-ScoA), loại máy in này có thể xử lý các dữ liệu hình ảnh nhanh hơn các máy in thông thường. Điều Hi-ScoA có thể làm là nén dữ liệu in vào một kích thước nhỏ hơn để có thể nhanh chóng truyền dữ liệu đó từ máy tính sang máy in có CAPT. Kết quả là tốc độ in siêu cao mà không tốn chi phí nâng cấp bộ nhớ máy in.

Sẵn sàng nối mạng

lasershot-networkready

In qua mạng đã trở thành có thể với tiêu chuẩn nối mạng của máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt một gói phần mềm nối mạng, bao gồm NetSpot Device, NetSpot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lý và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủy lệnh in.

Loại máy Máy in lade
Tốc độ in
In đơn sắc A4: 20trang/phút (ppm)*1*2
A3: 10trang/phút (ppm)*1*2
In màu A4: 20trang/phút (ppm)*1*2
A3:
Loại máy Máy in lade
Tốc độ in
In đơn sắc A4: 20trang/phút (ppm)*1*2
A3: 10trang/phút (ppm)*1*2
In màu A4: 20trang/phút (ppm)*1*2
A3: 10trang/phút (ppm)*1*2
In đúp A4: 10ảnh/phút*1*2
A3: 7ảnh/phút*1*2
Kích thước giấy tối đa A3
Phương pháp in In tia laser màu
Phương pháp sấy khô Sấy theo nhu cầu
Ngôn ngữ in CAPT (Công nghệ in cải tiến của Canon)
Độ phân giải tối đa 1200 x 1200dpi
9600dpi (tăng cường)
Thời gian làm nóng máy
(khi máy in bật)
37 giây hoặc thấp hơn*3
Thời gian phục hồi 11 giây hoặc thấp hơn
Bản in đầu tiên
Bản màu 13,3 giây
Bản đen trắng 10,5 giây
Cartridge mực*4 Cartridge 322: Mực đen: 6.500 trang
C / M / Y: 7.500 trang
Cartridge 322 II: Mực đen: 13.000 trang
C / M / Y: 15.000 trang
Starter: Mực đen: 3.100 trang
C / M / Y: 4.000 trang
Trọng lượng giấy
Khay giấy tiêu chuẩn 60 ~ 128g/m2
Khay giấy đa mục đích 60 ~ 220g/m2
Khay giấy Cassette tuỳ chọn PF-67 60 ~ 128g/m2
Khay giấy vào
Khay giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ
Khay giấy đa mục đích 100 tờ
Khay Cassette tuỳ chọn PF-67 500 tờ x 3
Dung lượng giấy tối đa 1.850 tờ
Kích thước giấy
Khay giấy tiêu chuẩn A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Legal, Letter, 16K, 8K (Trung quốc),
Executive (Các nước khác) / Tuỳ chọn
(Chiều rộng 100,0 ~ 297,0mm; Chiều dài 182,0 ~ 431,8mm)
Khay giấy Cassette tuỳ chọn PF-67 A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Legal, Letter, Executive, Tuỳ chọn
(Chiều rộng 210,0 ~ 297,0mm; Chiều dài 210,0 ~ 431,8mm)
Khay giấy đa mục đích A3, B4, A4, B5, A5, 12 x 18, Ledger, Legal, Letter, Executive, Statement, 16K, 8K, Envelope (DL, COM-10, C5, B5, Monarch), Tuỳ chọn
(Chiều rộng 76,2 ~ 320,0mm x Chiều dài 127,0 ~ 1200mm)
Khay giấy ra
Giấy ra bên dưới (dựa trên 64g/m2) 250 tờ
In đảo trở 2 mặt tự động
Bộ nhớ RAM 32MB (không cần thiết phải nâng cấp)
Chế độ vận hành
(ngôn ngữ miêu tả trang)
Công nghệ in cải tiến của Canon (CAPT 3.1)
Giao diện
USB USB 2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10Base-T / 100Base-TX
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / 2003 / Vista / 2008 Mac OS 10.4.9 hoặc các phiên bản mới hơn*5 / Linux*5
Điện năng tiêu thụ
Tối đa 1100W hoặc thấp hơn
Khi in Xấp xỉ 320W
Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 30W
Khi nghỉ Xấp xỉ 1,5W
Energy Star Tỉ lệ TEC ở mức 0,9kWh (Tiêu thụ điện năng trung bình)
Kích thước (W x D x H) 545 x 591 x 361mm
Trọng lượng
(chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Xấp xỉ 34kg
Các yêu cầu về điện năng AC 220 – 240V ± 10%, 50 / 60Hz (± 2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 ~ 32.5°C
Độ ẩm: 20 ~ 80% RH (không ngưng tụ)
Hộp mực Waste 150.000 trang
Chu kỳ làm việc 60.000 trang
Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*1 Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt về kích thước, loại giấy, số lượng trang in và cài đặt chế độ chỉnh sửa.
*2 Nếu sử dụng máy in liên tục trong một thời gian kéo dài thêm, nhiệt độ bên trong máy in có thể tăng làm kích hoạt cơ chế an toàn và thao tác in sẽ bị dừng tạm thời.
*3 Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường đầu ra.
*4 Hiệu suất trung bình của cartridge mực như sau:
Cartridge mực thay thế
Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen): 13.000 trang.
Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 15.000 trang.

•Cartridge mực đi kèm máy in này

Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen) 3.100 trang.
Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 4.000 trang.

Hiệu suất trung bình dựa theo “ISO / IEC 19798” khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định.*5Có thể tải về tại đây.

10trang/phút (ppm)*1*2 In đúp A4: 10ảnh/phút*1*2 A3: 7ảnh/phút*1*2 Kích thước giấy tối đa A3 Phương pháp in In tia laser màu Phương pháp sấy khô Sấy theo nhu cầu Ngôn ngữ in CAPT (Công nghệ in cải tiến của Canon) Độ phân giải tối đa 1200 x 1200dpi
9600dpi (tăng cường) Thời gian làm nóng máy
(khi máy in bật)
37 giây hoặc thấp hơn*3 Thời gian phục hồi 11 giây hoặc thấp hơn Bản in đầu tiên   Bản màu 13,3 giây Bản đen trắng 10,5 giây Cartridge mực*4 Cartridge 322:
Mực đen: 6.500 trang
C / M / Y: 7.500 trang Cartridge 322 II:
Mực đen: 13.000 trang
C / M / Y: 15.000 trang Starter: Mực đen: 3.100 trang
C / M / Y: 4.000 trang Trọng lượng giấy   Khay giấy tiêu chuẩn 60 ~ 128g/m2 Khay giấy đa mục đích 60 ~ 220g/m2 Khay giấy Cassette tuỳ chọn PF-67 60 ~ 128g/m2 Khay giấy vào   Khay giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ Khay giấy đa mục đích 100 tờ Khay Cassette tuỳ chọn PF-67 500 tờ x 3 Dung lượng giấy tối đa 1.850 tờ Kích thước giấy   Khay giấy tiêu chuẩn A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Legal, Letter, 16K, 8K (Trung quốc),
Executive (Các nước khác) / Tuỳ chọn
(Chiều rộng 100,0 ~ 297,0mm; Chiều dài 182,0 ~ 431,8mm) Khay giấy Cassette tuỳ chọn PF-67 A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Legal, Letter, Executive, Tuỳ chọn
(Chiều rộng 210,0 ~ 297,0mm; Chiều dài 210,0 ~ 431,8mm) Khay giấy đa mục đích A3, B4, A4, B5, A5, 12 x 18, Ledger, Legal, Letter, Executive, Statement, 16K, 8K, Envelope (DL, COM-10, C5, B5, Monarch), Tuỳ chọn
(Chiều rộng 76,2 ~ 320,0mm x Chiều dài 127,0 ~ 1200mm) Khay giấy ra   Giấy ra bên dưới (dựa trên 64g/m2) 250 tờ In đảo trở 2 mặt tự động Bộ nhớ RAM 32MB (không cần thiết phải nâng cấp) Chế độ vận hành
(ngôn ngữ miêu tả trang)
Công nghệ in cải tiến của Canon (CAPT 3.1) Giao diện   USB USB 2.0 tốc độ cao Mạng làm việc 10Base-T / 100Base-TX Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / 2003 / Vista / 2008 Mac OS 10.4.9 hoặc các phiên bản mới hơn*5 / Linux*5 Điện năng tiêu thụ   Tối đa 1100W hoặc thấp hơn Khi in Xấp xỉ 320W Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 30W Khi nghỉ Xấp xỉ 1,5W Energy Star Tỉ lệ TEC ở mức 0,9kWh (Tiêu thụ điện năng trung bình) Kích thước (W x D x H) 545 x 591 x 361mm Trọng lượng
(chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Xấp xỉ 34kg Các yêu cầu về điện năng AC 220 – 240V ± 10%, 50 / 60Hz (± 2Hz) Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 ~ 32.5°C Độ ẩm: 20 ~ 80% RH (không ngưng tụ) Hộp mực Waste 150.000 trang Chu kỳ làm việc 60.000 trang

Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*1 Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt về kích thước, loại giấy, số lượng trang in và cài đặt chế độ chỉnh sửa.
*2 Nếu sử dụng máy in liên tục trong một thời gian kéo dài thêm, nhiệt độ bên trong máy in có thể tăng làm kích hoạt cơ chế an toàn và thao tác in sẽ bị dừng tạm thời.
*3 Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường đầu ra.
*4 Hiệu suất trung bình của cartridge mực như sau:

Cartridge mực thay thế

Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen): 13.000 trang.
Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 15.000 trang.
Cartridge mực đi kèm máy in này

Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen) 3.100 trang.
Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 4.000 trang.
Hiệu suất trung bình dựa theo “ISO / IEC 19798” khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.