Máy in laser màu Canon LASER SHOT LBP 7750 Cdn


Giá: Liên hệ



In màu chất lượng cao & Kết nối mạng.

Thiết kế dành cho doanh nghiệp, LBP7750Cdn giúp cho công việc của bạn hiệu quả hơn. Bản in laser màu nhanh, chất lượng cao với thời gian làm nóng nhanh, đảo mặt tự động.

  • Giấy: A4, Letter và nhiều hơn nữa
  • Máy in laser màu
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 30 ppm

30 trang/ phút A4 màu/ trắng đen

lasershot-30ppmcolour

In các văn bản, tài liệu thuyết trình … đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu. Với tốc độ in siêu cao 30 trang A4 trắng đen/ màu mỗi phút, loại máy in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cùng một thiết bị.

Sẵn sàng nối mạng

lasershot-networkready

In qua mạng đã trở thành có thể với tiêu chuẩn nối mạng của máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt một gói phần mềm nối mạng, bao gồm NetSpot Device, NetSpot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lý và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủy lệnh in.

UFR II: In siêu nhanh

lasershot-ufrii

Máy in LASER SHOT này sử dụng kiến trúc xử lý siêu nhanh UFR II của Canon để phân phối hiệu quả khối lượng xử lý dữ liệu giữa các máy in và máy tính cá nhân. UFR II đảm bảo máy in có tốc độ in ổn định, không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về kích thước dữ liệu hay môi trường in. Điều này cho phép máy in đạt được tốc độ xử lý nhanh hơn đáng kể so với các kiến trúc in thông thường. Với UFR II và trình điều khiển PCL 5e/6 bổ sung, chiếc máy in laser này dễ dàng tích hợp vào tiến trình công việc của bạn để đạt tới hiệu quả cao nhất.

Tốc độ in
In màu:A4 30trang/phút*1*2
In đơn sắc:A4 30trang/phút*1*2
In đảo mặt:A4 27ipm*1*2
Phương pháp in Phương pháp in điện từ
Phương pháp chỉnh sửa Chỉnh sửa theo nhu cầu
Ngôn ngữ in UFRⅡ, PCL5c, PCL6, Postscript 3 (tùy chọn)
Độ phân giải tối đa 600 x 600dpi;
9600 (Equivalent) x 600dpi
Bản in đầu tiên
Bản in màu Xấp xỉ 10,4 giây hoặc thấp hơn*3
Bản in đơn sắc Xấp xỉ 10,2 giây hoặc thấp hơn*3
Cartridge mực *4 Mực đen (5.000 trang); CMY (8.500 trang)
Cartridge mực đen Đi kèm (3.000 trang); CMY (4.100 trang)
Giấy vào
Giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ
Khay giấy đa mục đích 100 tờ
Khay lên giấy (tùy chọn) 500 tờ
Kích thước giấy
Giấy Cassette tiêu chuẩn A4 / B5 / A5 / Letter / Executive / 16K /
Kích thước giấy tùy chọn
(Chiều rộng 148,0 đến 215,9mm; Chiều dài 210 đến 297mm)
Giấy ra
Mặt ra úp xuống Xấp xỉ 250 tờ
In đảo mặt Tiêu chuẩn
In mạng làm việc
Độ ồn khi vận hành
Khi in 53dB (áp suất tiếng)
Khi ở chế độ chờ Mức ồn cơ bản
Nguồn điện tiêu thụ (220 đến 240W)
Khi in Xấp xỉ 569W
Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 44W
Khi ở chế độ nghỉ Xấp xỉ 18W (mặc định)
Xấp xỉ 1,7W (Khi nghỉ lâu)
Kích thước (W x D x H) 517 x 530 x 374mm
Trọng lượng (chỉ tính riêng máy in) Xấp xỉ 30kg
Bộ nhớ RAM 256MB
Giao diện
USB USB 2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10 Base-T/100 Base-TX
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / 2003 / Vista / 2008
Mac OS 10.4.9 hoặc phiên bản mới hơn*5
Linux*5

 

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Tốc độ in có thể giảm tùy thuộc vào các cài đặt cho kích thước, loại giấy, số lượng tờ in và cài đặt chế độ chỉnh sửa
*2 Nếu sử dụng máy in liên tiếp trong một thời gian vượt quá, nhiệt độ bên trong của máy in có thể tăng. Khi đó cơ chế an toàn của máy in sẽ hoạt động và máy in có thể dừng tạm thời
*3 Có thể khác nhau tùy thuộc vào môi trường đầu ra
*4 Hiệu suất trung bình của một cartridge trung bình như sau:

Cartridges mực thay thế

Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (màu đen): 5000 trang
Hiệu suất trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (xanh lam), M (đỏ), và Y (vàng) là 8500 trang
Cartridge mực đi kèm với máy in này

Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (màu đen): 3000 trang
Hiệu suất trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (xanh lam), M (đỏ), và Y (vàng) là 4100 trang
Hiệu suất trung bình trên đây dựa theo “ISO/IEC 19798” khi in trên giấy A4 với cài đặt mật độ in mặc định.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.