Máy in laser màu Canon LASER SHOT LBP 7200 Cdn


Giá: 20.000.000 VND



Nhanh chóng -Chuyên nghiệp – Ấn tượng.

Đáp ứng nhu cầu in màu hoàn hảo. LBP7200Cdn kết nối mạng, tiết kiệm với in 2 mặt tự động kết hợp với tốc độ và chất lượng in laser cao cho doanh nghiệp.

  • Giấy: A4, Letter và nhiều hơn nữa
  • Máy in laser màu
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 20 ppm

20 trang/ phút A4 màu/trắng đen

lasershot-20ppmcolour

In các văn bản, tài liệu thuyết trình … đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu. Với tốc độ in siêu cao 20 trang A4 trắng đen/ màu mỗi phút, loại máy in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cùng một thiết bị.

Sẵn sàng nối mạng

lasershot-capt3-0process

In qua mạng đã trở thành có thể với tiêu chuẩn nối mạng của máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt một gói phần mềm nối mạng, bao gồm NetSpot Device, NetSpot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lý và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủy lệnh in.

Khả năng xử lý CAPT 3.0

lasershot-networkready

Nhờ vận dụng sức mạnh từ công nghệ in tiên tiến của Canon (CAPT) và kiến trúc nén thông minh (Hi-ScoA), loại máy in này có thể xử lý các dữ liệu hình ảnh nhanh hơn các máy in thông thường. Điều Hi-ScoA có thể làm là nén dữ liệu in vào một kích thước nhỏ hơn để có thể nhanh chóng truyền dữ liệu đó từ máy tính sang máy in có CAPT. Kết quả là tốc độ in siêu cao mà không tốn chi phí nâng cấp bộ nhớ máy in.

Tốc độ in
Bản màu 20 trang/phút*1*2
Bản đơn sắc 20 trang/phút*1*2
Phương pháp in Phương pháp in điện
Phương pháp cố định
Tốc độ in
Bản màu 20 trang/phút*1*2
Bản đơn sắc 20 trang/phút*1*2
Phương pháp in Phương pháp in điện
Phương pháp cố định Chỉnh sửa theo nhu cầu
Ngôn ngữ in Công nghệ in Tiên tiến của Canon (CAPT 3.0)
Độ phân giải tối đa 600dpi × 600dpi
(có thể lên tới 9600 x 600dpi với Công nghệ tạo độ mịn cho ảnh  tự động with)
Thời gian in bản đầu tiên
Bản màu xấp xỉ 15 giây hoặc thấp hơn*3
Bản đơn sắc xấp xỉ 15 giây hoặc thấp hơn*3
Cartridge mực Mực đen (3400 trang*4);
CMYK (2900 trang*4);
Mực đen đầu tiên (1200 trang*4);
CMY (1400 trang*4)
Giấy cấp
Giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ
Khay giấy đa mục đích 50 tờ
Khay lên giấy (tuỳ chọn) 250 tờ
Kích thước giấy A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, 16K, Envelope
(DL, COM10, C5 và B5)
Kích thước giấy tuỳ chọn
( Chiều rộng 76,2 đến 215,9mm; Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm)
Giấy ra Xấp xỉ 125 tờ
In mạng làm việc
Độ ồn khi vận hành
Khi in 56dB (A) hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ Mức ồn nền
Điện năng tiêu thụ (220 đến 240W)
Khi in Xấp xỉ 395W
Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 20.5W
Khi nghỉ Xấp xỉ 7,5W
Kích thước (W x D x H) 409 × 490 × 331mm
Trọng lượng
(chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Xấp xỉ  22,0kg
Bộ nhớ RAM 16MB
Giao diện USB 2.0 tốc độ cao, 10 Base-T/100 Base-TX
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / Server 2003 / Vista / Server 2008 Mac OS X v.10.3.9 hoặc phiên bản cao hơn*5

 

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt cho kích thước, loại giấy, số trang và cài đặt chế độ chỉnh sửa
*2 Nếu tiếp tục sử dụng máy in trong khoảng thời gian tăng cường, nhiệt độ bên trong của máy in sẽ tăng lên. Cơ chế an toàn của máy sẽ hoạt động và có thể dừng thao tác in tạm thời.
*3 Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường đầu ra
*4 Dung lượng trung bình của một cartridge mực như sau:

Cartridge mực thay thế

Dung lượng trung bình của cartridge mực K (Màu đen): 3400 trang
Dung lượng trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (Lục lam), M (Hổ phách), và Y (Vàng): 2900 trang
Cartridge mực đi kèm với máy in này

Dung lượng trung bình của cartridge mực K (Màu đen): 1200 trang
Dung lượng trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (Lục lam), M (Hổ phách), và Y (Vàng): 1400 trang
Dung lượng trung bình trên đây dựa theo cài đặt “ISO/IEC 19798” khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định
*5 Có thể tải về tại đây.

Chỉnh sửa theo nhu cầu Ngôn ngữ in Công nghệ in Tiên tiến của Canon (CAPT 3.0) Độ phân giải tối đa 600dpi × 600dpi
(có thể lên tới 9600 x 600dpi với Công nghệ tạo độ mịn cho ảnh  tự động with) Thời gian in bản đầu tiên   Bản màu xấp xỉ 15 giây hoặc thấp hơn*3 Bản đơn sắc xấp xỉ 15 giây hoặc thấp hơn*3 Cartridge mực Mực đen (3400 trang*4);
CMYK (2900 trang*4);
Mực đen đầu tiên (1200 trang*4);
CMY (1400 trang*4) Giấy cấp   Giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ Khay giấy đa mục đích 50 tờ Khay lên giấy (tuỳ chọn) 250 tờ Kích thước giấy A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, 16K, Envelope
(DL, COM10, C5 và B5)
Kích thước giấy tuỳ chọn
( Chiều rộng 76,2 đến 215,9mm; Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm) Giấy ra Xấp xỉ 125 tờ In mạng làm việcĐộ ồn khi vận hành   Khi in 56dB (A) hoặc thấp hơn Khi ở chế độ chờ Mức ồn nền Điện năng tiêu thụ (220 đến 240W)   Khi in Xấp xỉ 395W Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 20.5W Khi nghỉ Xấp xỉ 7,5W Kích thước (W x D x H) 409 × 490 × 331mm Trọng lượng
(chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Xấp xỉ  22,0kg Bộ nhớ RAM 16MB Giao diện USB 2.0 tốc độ cao, 10 Base-T/100 Base-TX Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / Server 2003 / Vista / Server 2008 Mac OS X v.10.3.9 hoặc phiên bản cao hơn*5

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt cho kích thước, loại giấy, số trang và cài đặt chế độ chỉnh sửa
*2 Nếu tiếp tục sử dụng máy in trong khoảng thời gian tăng cường, nhiệt độ bên trong của máy in sẽ tăng lên. Cơ chế an toàn của máy sẽ hoạt động và có thể dừng thao tác in tạm thời.
*3 Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường đầu ra
*4 Dung lượng trung bình của một cartridge mực như sau:

Cartridge mực thay thế

Dung lượng trung bình của cartridge mực K (Màu đen): 3400 trang
Dung lượng trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (Lục lam), M (Hổ phách), và Y (Vàng): 2900 trang
Cartridge mực đi kèm với máy in này

Dung lượng trung bình của cartridge mực K (Màu đen): 1200 trang
Dung lượng trung bình của cartridge mực hỗn hợp C (Lục lam), M (Hổ phách), và Y (Vàng): 1400 trang
Dung lượng trung bình trên đây dựa theo cài đặt “ISO/IEC 19798” khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.