Máy in laser màu Canon imageCLASS LBP 7110 Cw


Giá: 11.000.000 VND



Máy in màu tốc độ cao có kết nối Wi-Fi.

Chiếc máy in laze nhỏ gọn khổ A4 có thể in màu và in đen trắng với tốc độ 14 trang/phút. Với kết nối Wi-Fi tích hợp, chiếc máy in này sẽ là lựa chọn lí tưởng cho những văn phòng nhỏ và văn phòng gia đình.

  • In, kết nối mạng LAN có dây và mạng LAN không dây
  • Tốc độ in (khổ A4; bản đen trắng / bản màu): 14 trang/phút
  • FPOT (A4): 18 giây

Khả năng in màu nhanh chóng

Bạn sẽ tiết kiệm thời gian với chiếc máy in laze tốc độ cao này. Máy có khả năng in đen trắng và in màu với tốc độ 32trang/phút (khổ A4), thời gian in bản đầu tiên chỉ mất 10,2 giây.

Wi-Fi (hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi)

Ngoài kết nối mạng LAN có dây, LBP7110Cw còn hỗ trợ kết nối không dây tiêu chuẩn iEEE802.11b/g/n. Bên cạnh đó, chiếc máy in này còn hỗ trợ cấu hình phím đẩy WPS để bạn kết nối dễ dàng với các mạng làm việc không dây an toàn khác.

Thiết kế thời thượng đẹp mắt

Thiết kế thời thượng đẹp mắt cùng kiểu dáng nhỏ gọn là lí do mà chiếc máy in này thích hợp với bất kỳ không gian làm việc nào, tạo nên vẻ đẹp không thể nhầm lẫn.

Tiêu thụ điện thấp

Chiếc máy in LBP7100Cn thân thiện với môi trường với điện năng tiêu thụ ở chế độ ngủ chỉ 0.9W . Khả năng tiêu thụ điện đặc trưng (TEC) theo đánh giá của Energy Star là 1,0kWh/tuần đã cho thấy đây là một trong những máy in tiết kiệm năng lượng nhất cùng loại.

Cartridge mực All-in-One 331

Cartridge All-in-One của Canon – gồm mực và một số bộ phận cần thiết khác – có thể thay thế chỉ trong vài giây.

In
Phương pháp in Máy in laze màu
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Tốc độ in In đen trắng: 14 trang/phút (A4 / Letter)
In màu: 14 trang/phút (A4 / Letter)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
9600 (tương đương) x 600dpi
1200 x 1200dpi (tương đương)
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 18/18giây (A4 / Letter)
Thời gian khởi động
(từ khi bật nguồn)
20 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục
(từ chế độ nghỉ)
Xấp xỉ 4giây.
Ngôn ngữ in UFR II LT
Xử lí giấy
Giấy nạp vào (loại 80g/m2) 150 tờ
Giấy ra (loại 80g/m2) 125 tờ (giấy ra úp mặt)
Khổ giấy A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / 16K / Foolscap / Statement / Envelope COM-10 / Envelope Monarch / Envelope C5 / Envelope DL / 3 x 5 index card /
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 83 ~ 215,9mm x Chiều dài: 127,0 ~ 355,6mm)
Định lượng giấy 60 ~ 220g/m2
Lề in Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (Khổ bao thư: 10mm)
Kết nối và phần mềm
Kết nối giao tiếp mạng chuẩn (có dây) Có dây: USB 2.0 tốc độ cao
10Base-T/100Base-TX
Không dây: IEEE802.11b/g/n
(Chế độ hạ tầng, cài đặt dẽ dàng WPS)
Tương thích hệ điều hành Windows: Windows XP (32bit / 64bit) / Windows Server 2003 (32bit / 64bit) / Windows Vista (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 R2 (64bit) / Windows 7 (32bit / 64bit)
Macintosh: Mac OS 10.6.x *1
Linux
Citrix
Các thông số kĩ thuật chung
Màn điều khiển Màn hình 4 phím nhấn, 12 đèn LED
Bộ nhớ 64MB
Mức vang âm*3 Khi vận hành: 6,52B hoặc thấp hơn (công suất âm)
Xấp xỉ 49dB (mức nén âm)
Khi ở chế độ Standby: Không thể nghe được (công suất âm)*4
Không thể nghe được (mức nén âm)*4
Tiêu thụ điện Tối đa: 800W hoặc thấp hơn
Khi vận hành: Xấp xỉ 340W
Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 10W
Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 0,9W/4W (kết nối không dây)
Ngôi sao năng lượng TEC
(mức tiêu thụ điện đặc trưng)
0,4 kWh/tuần
Kích thước (W × D × H) 406 x 454 x 255mm (không tính những chỗ lồi lõm)
Trọng lượng (không có ống mực) Xấp xỉ 16,6kg
Yêu cầu nguồn điện 220 – 240V (±10%), 50/60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
Độ ẩm: 20~80%RH (không ngưng tụ)
Cartridge mực*5 Cartridge mực đen 331: 1.400 trang
(Cartridge đi kèm: 800 trang)
Cartridge mực đen 331 II: 2.400 trang
Cartridge mực 331 CMY: 1,500 pages
(Bundled Cartridge: 800 pages)
Dung lượng bản in hàng tháng*6 30.000 trang

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac trên trang web www.canon-asia.com.
*2 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Linux trên trang web www.canon-asia.com.
*3 Được thử nghiệm theo tiêu chuẩn ISO7779 và công bố theo tiêu chuẩn ISO9296.
*4 “Không thể nghe thấy” có nghĩa là mỗi mức âm tại vị trí bên ngoài thấp hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (về tiếng ồn xung quanh) của ISO 7779.
*5 Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19798.
*6 Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.