Máy in laser đa chức năng imageCLASS MF 6180 DW


Giá thị trường: 23.640.000 VND


Giá: 23.540.000 VND



Máy in laser đen trắng linh hoạt với khả năng in 4 trong 1.

Chiếc máy in đa năng thông minh với khả năng in đen trắng nhanh, hiệu quả nhờ cơ chế in đảo mặt tự động, hỗ trợ ngôn ngữ in PCL5c/6 và khả năng in di động.

  • In, quét, sao chụp, fax, kết nối mạng LAN có dây / không dây
  • Tốc độ in: (khổ A4): 33 trang/phút
  • Tính năng in an toàn

Tính năng in di độngmới!

Giờ đây bạn có thể thoải mái in ảnh và tài liệu từ máy tính bảng hoặc các thiết bị điện thoại thông minh nhờ ứng dụng in di động của Canon, hỗ trợ Apple® AirPrint™ và Google Cloud Print™.

In an toàn

Người sử dụng có thể yên tâm quản lí các bản tài liệu nhạy cảm với chức năng in an toàn. Cac thao tác in sẽ được giữ an toàn trong bộ nhớ cho tới khi người sử dụng nhập đúng mã xác thực trên thiết bị.

Sổ địa chỉ LDAP

Người sử dụng có thể tìm và khôi phục địa chỉ email người nhận, thông tin số fax.. từ sổ địa chỉ tập trung trên máy chủ LDAP.

Khay nạp tài liệu tự động đảo mặt (DADF)

Một khay nạp tài liệu tự động đảo mặt dung lượng 50 tờ sẽ tự động quét, sao chụp hoặc fax các bản tài liệu gốc hai mặt của bạn.

Công nghệ sấy theo nhu cầu

Công nghệ sấy theo nhu cầu độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên.

Tính năng in đảo mặt tự động

Hiệu suất công việc sẽ được nâng cao nhờ cơ chế in đảo mặt tự động tích hợp. Thao tác in tài liệu hai mặt sẽ giúp tiết kiệm thời gian, giấy in và bảo vệ môi trường làm việc.

Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu

Cartridge mực của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực nhằm tiết kiệm chi phí và thay thế ống mực một cách dễ dàng.

Công nghệ GỬI của Canon

Công nghệ GỬI độc đáo của Canon sẽ tối ưu hóa thao tác chia sẻ thông tin bằng cách cho phép bạn quét tài liệu và lưu vào ổ nhớ USB flash, các thư mục chia sẻ trong mạng làm việc và thậm chí là gửi tới một địa chỉ email.

IN
Phương pháp in Máy in laser đen trắng
Tốc độ in In một mặt: Khổ A4: 33 trang/phút
Khổ Letter: 35 trang/phút
In đảo mặt: Khổ A4: 16,8 trang/phút,  8,4 tờ/phút
Khổ Letter: 17 trang/phút, 8,5 tờ/phút
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 11 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) Khổ A4: Xấp xỉ 6 giây
Khổ Letter: Xấp xỉ 6 giây
Thời gian khôi phục *(từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 5 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 5e/6, PostScript 3
Phông chuẩn 45 phông (PCL / PS)
Tính năng in đảo mặt tự động Chuẩn
Khổ giấy để in đảo mặt tự động Khổ A4, Letter, Legal
* 60 đến 128g/m2
Lề in 5mm – lề trên, dưới, trái, phải (không phải khổ bao thư)
10mm – lề trên, dưới, trái, phải (khổ bao thư)
Tính năng in trực tiếp (thông qua USB host v1.1) Định dạng file: JPEG, TIFF
Các tính năng in Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP
Tốc độ sao chụp Sao chụp một mặt; Khổ A4: 33 trang/phút
Khổ Letter: 35 trang/phút
Sao chụp đảo mặt: Khổ A4: 16,8 trang/phút,  8,4 tờ/phút
Khổ Letter: 17 trang/phút, 8,5 tờ/phút
Độ phân giải bản sao Up to 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Khổ A4: Xấp xỉ 8 giây
Khổ Letter: Xấp xỉ 8 giây
Số bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ Thu nhỏ 25 – 400% tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
QUÉT
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi
Trình điều khiển tang cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Tính năng quét đảo mặt
Quét kéo Có, USB và mạng làm việc
Quét đẩy (quét vào máy tính) với phần mềm ToolBox Có, USB và mạng làm việc
Quét vào USB / Phương tiện lưu trữ Có (thông qua USB host v1.1)
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
GỬI
Phương pháp gửi SMB, E-mail
Chế độ màu Toàn màu, đen trắng
Độ phân giải quét 300 x 300dpi, 200 x 200dpi
Định dạng file SMB: JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF
E-mail: JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF
FAX
Tốc độ  modem 33,6Kbps
Độ phân giải fax 400 x 400dpi
Phương pháp nén MH, MR, MMR, JBIG
Dung lượng bộ nhớ (*1) 512 trang
Quay số bằng phím tắt 19 số phím tắt, 181 số mã hóa
Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa) 200 số
Quay số theo nhóm/ Địa chỉ Tối đa 199 số/ Tối đa 199 địa chỉ
Gửi fax liên tục Tối đa 210 địa chỉ
Fax đảo mặt (gửi fax)
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại
Sao lưu bộ nhớ Có, 1 giờ
Các tính năng fax Chuyển tiếp fax, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ văn bản), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả thực hiện fax, báo cáo quản lí hoạt động fax
XỬ LÍ GIẤY
Khay nạp tài liệu tự động (ADF) 50 tờ (80g/m2)
Khổ giấy cho khay ADF Khổ A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
(tối thiểu 128 x 139,7mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Nguồn giấy (chuẩn) Khay Cassette 250 tờ
Khay tay 50 tờ
* Giấy thường (60-89g/m2)
Nguồn giấy (khay nạp giấy PF-44) Khay Cassette 500 tờ
* Giấy thường (60-89g/m2)
Giấy ra 150 tờ (giấy ra úp mặt)
Khổ giấy (khay Cassette chuẩn) A4, B5, A5, Legal*, Letter, Executive
Khổ giấy (khay tay) Khổ A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL (US)
Khổ chọn thêm (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)
Khổ giấy (khay Cassette chọn thêm) A4, B5, A5, Legal*, Letter, Executive
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy màu, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy khổ bao thư
Định lượng giấy (giấy Cassette chuẩn) Khay Cassette chuẩn: 60 đến 128g/m2
Khay tay: 60 đến 163g/m2
Khay Casssette chọn thêm: 60 đến 128g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
Kết nối giao tiếp mạng làm việc chuẩn (có dây) Có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T/Base-TX Ethernet (Network)
Không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Giao thức mạng In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: Email, SMB, WSD-Scan (IPv4, IPv6)
TCP /dịch vụ ứng dụng IP: Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6), DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lí: SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Tính năng an ninh mạng Có dây: IP / lọc địa chỉ Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
Không dây: WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây một nút đẩy Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)
Hệ điều hành tương thích (*3) Windows 8 (32/64-bit)
Windows 7 (32/64-bit)
Windows Server 2012 (64-bit)(*2)
Windows Server 2008 R2 (64-bit)(*2)
Windows Server 2008 (32/64-bit)(*2)
Windows Vista (32/64-bit)
Windows Server 2003 (32/64-bit)(*2)
Windows XP (32/64-bit)
Mac OS X 10.5.8 & up
Linux(*4)
Phần mềm đi kèm Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF Toolbox, Presto! PageManager
TÍNH NĂNG AN TOÀN VÀ CÁC TÍNH NĂNG KHÁC
Chức năng đảm bảo an ninh In đảm bảo nguyên bản, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
Quản lý ID theo phòng ban Có, lên tới 300 ID
In di động/ Đám mây In đám mây Google™
Apple® AirPrint™
In di động của Canon
Sổ địa chỉ LDAP
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG
Bộ nhớ 256MB
Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 390 x 473 x 431mm
Trọng lượng 18,3kg (19,1kg khi có hộp mực)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1.200W  hoặc thấp hơn
Trung bình, khi đang vận hành: 550W
Trung bình; khi đang ở chế độ Standby: Xấp xỉ 9W
Trung bình; khi đang ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 2,2W / 2,7W (kết nối không dây)
Chứng chỉ TEC ngôi sao năng lượng (mức tiêu thụ điện năng trung bình)
Mức ồn khi đang vận hành: Mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh) : 53,0dB
Mức công suất âm: 6,8B
khi ở chế độ Standby: Mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh): không nghe thấy
Mức công suất âm: không nghe thấy
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 50 đến 86°F (10 đến 30°C)
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz
Ống mực (*7) Ống mực 319: 2.100 trang
Ống mực 319 II: 6.400 trang
Dung lượng bản in hàng tháng (*8) 50.000 trang

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước
*1 Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ chuẩn)
*2
Phần mềm ScanGear và MF Toolbox không có ở các máy chạy hệ điều hành Windows Server 2003/2008/2012
*3
Kiểm tra trình điều khiển máy in cập nhật tại đây
*4
Chỉ hỗ trợ chức năng in dành cho hệ điều hành Linux.
*5
“Không nghe thấy” nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng cạnh thấp hơn giá trị tiêu chí tuyệt đối về mức âm nền theo ISO 7779
*6
Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752
*7
Giá trị dung lượng bản in hang tháng cung cấp phương tiện để so sánh độ bền của sản phẩm so với các thiết bị in laser đa chức năng khác của Canon và không liên quan tới số lượng bản in thực tế trên tháng.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.