Máy in laser đa chức năng Canon imageCLASS MF 8280 Cw


Giá: 23.630.000 VND



Máy in laze màu linh hoạt với khả năng in 4 trong 1 và kết nối không dây.

imageCLASS MF8280Cw là chiếc máy in đa chức năng với khả năng in di động. Đây là giải pháp in đơn giản cho những văn phòng hiện đại

  • Tốc độ in (khổ A4): 14 trang/phút
  • In, quét, sao chụp, fax, kết nối mạng LAN có dây / không dây
  • Khay nạp tài liệu tự động dung lượng 50 tờ (ADF)

Tính năng in di độngmới!

Giờ đây bạn có thể thoải mái in ảnh và tài liệu từ máy tính bảng hoặc các thiết bị điện thoại thông minh nhờ ứng dụng in di động của Canon, hỗ trợ Apple® AirPrint™ và Google Cloud Print™.

Dễ sử dụng với màn hình trực giác

Màn hình màu LCD cỡ 3,5 inch thân thiện với người sử dụng có thể hiện thị 7 dòng kí tự văn bản và hoạt ảnh, đảm bảo công việc được trôi chảy hơn ngay cả với những người sử dụng lần đầu.

Kết nối

imageCLASS MF8280Cw được trang bị tính năng kết nối mạng không dây iEEE802.11 b/g/n, đồng thời hỗ trợ kết nối mạng Ethernet 10 / 100 Base-T / TX

Công nghệ sấy cảm ứng

Công nghệ sấy cảm ứng độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên.

Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu

Cartridge mực all-in-one của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực nhằm tiết kiệm chi phí và thay thế ống mực một cách dễ dàng.

IN
Phương pháp in Máy in laze màu
Tốc độ in Khổ A4: 14,0/14,0 trang/phút (bản đen trắng/ bản màu)
Khổ Letter: 14,0/14,0 trang/phút (bản đen trắng/ bản màu)
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương)
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 23 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) Khổ A4: Xấp xỉ 18,0 / 18,0 giây (bản đen trắng/ bản màu)
Khổ Letter: Xấp xỉ 18,0 / 18,0 giây (bản đen trắng/ bản màu)
Thời gian khôi phục(từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 8 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT
Lề in 5mm – lề trên, dưới, trái, phải (không phải khổ bao thư)
10mm – lề trên, dưới, trái, phải (khổ bao thư)
Tính năng in trực tiếp (thông qua USB host v1.1) Định dạng file: JPEG, TIFF (*1)
Các tính năng in Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP
Tốc độ sao chụp Khổ A4: 14,0/14,0 trang/phút (bản đen trắng/ bản màu)
Khổ Letter: 14,0/14,0 trang/phút (bản đen trắng/ bản màu)
Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Khổ A4: Xấp xỉ 19,0 / 19,0 giây (bản đen trắng/ bản màu)
Khổ Letter: Xấp xỉ 19,0 / 19,0 giây (bản đen trắng/ bản màu)
Số bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ Thu nhỏ 25 – 400% tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
QUÉT
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi
Trình điều khiển tang cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Quét kéo Có, USB và mạng làm việc
Quét đẩy (quét vào máy tính) với phần mềm ToolBox Có, USB và mạng làm việc
Quét vào USB/ Phương tiện lưu trữ Có (thông qua USB host v1.1)
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
FAX
Tốc độ  modem 33,6Kbps
Độ phân giải fax Up to 406 x 391dpi
Phương pháp nén MH, MR, MMR, JBIG
Dung lượng bộ nhớ (*2) 512 trang
Quay số bằng phím tắt Quay số bằng phím tắt: N/A
Chuyển sang địa chỉ ưa thích (10 số) trong sổ địa chỉ
Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa) 181 số
Quay số theo nhóm/ Địa chỉ Tối đa 199 số/ Tối đa 199 địa chỉ
Gửi fax liên tục Tối đa 210 địa chỉ
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại
Sao lưu bộ nhớ Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn (sao lưu vào bộ nhớ flash)
Các tính năng fax Chuyển tiếp fax, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ văn bản), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả thực hiện fax, báo cáo quản lí hoạt động fax
XỬ LÍ GIẤY
Khay nạp tài liệu tự động (ADF) 50 tờ (80g/m2)
Khổ giấy cho khay ADF Khổ A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
(tối thiểu 128 x 139,7mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Nguồn giấy (chuẩn) Khay Cassette 150 tờ
Khay tay 1 tờ
* Giấy thường (60-90g/m2)
Giấy ra 125 tờ (giấy ra úp mặt)
Khổ giấy (khay Cassette chuẩn) Khổ A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Officio, B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, bưu thiếp, bưu thiếp không có đường gấp viền
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL (US)
Khổ chọn thêm (tối thiểu 83 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Khổ giấy (khay tay) Khổ A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Officio, B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, bưu thiếp, bưu thiếp không có đường gấp viền
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL (US)
Khổ chọn thêm (tối thiểu 83 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy màu, giấy in can, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy in ảnh index, giấy khổ bao thư
Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn) 60 đến 220g/m2
Định lượng giấy (khay tay) 60 đến 220g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
Kết nối giao tiếp mạng làm việc chuẩn Có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T/Base-TX Ethernet (Network)
Không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Giao thức mạng In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: Email, SMB, WSD-Scan (IPv4, IPv6)
TCP /dịch vụ ứng dụng IP: Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6), DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lí: SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Tính năng an ninh mạng Có dây: IP/ lọc địa chỉ Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
Không dây: WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây một nút đẩy Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)
Hệ điều hành tương thích Windows 8 (32 / 64-bit), Windows 7 (32 / 64-bit), Windows Server 2012 (32 / 64-bit)(*3), Windows Server 2008 R2 (32 / 64-bit)(*3), Windows Server 2008 (32 / 64-bit)(*3), Windows Vista (32 / 64-bit), Windows Server 2003 (32 / 64-bit)(*3), Windows XP (32 / 64-bit)
Mac OS X 10.5.8 & up (*4), Linux(*5)
Phần mềm đi kèm Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, tiện ích quét mạng làm việc, Presto! PageManager
TÍNH NĂNG AN TOÀN VÀ CÁC TÍNH NĂNG KHÁC
Chức năng đảm bảo an ninh IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS, IPSEC
Quản lý ID theo phòng ban Có, lên tới 300 ID
In di động/ Đám mây Apple® AirPrint™, Google Cloud Print ™, Canon Mobile Printing
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG
Bộ nhớ 256MB
Màn hình LCD Màn hình LCD màu QVGA 3,5″ (320 x 240 pixels)
Kích thước (W x D x H) 430 x 484 x 429mm
Trọng lượng 26,0kg (khi có hộp mực)
Tiêu thụ điện Tối đa: 900W hoặc thấp hơn
Trung bình, khi đang vận hành: Xấp xỉ 400W
*khi sao chụp
Trung bình; khi đang ở chế độ Standby Xấp xỉ 23W
Trung bình; khi đang ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1,0W / 2,0W (khi kết nối không dây)
Chứng chỉ TEC ngôi sao năng lượng (mức tiêu thụ điện năng trung bình) 0,4kWh / tuần
Mức ồn khi đang vận hành: Mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh):
46,7dB khi in màu (giá trị tham khảo)
47,5dB khi in đen trắng (giá trị tham khảo)
Mức công suất âm, LWAd:
61,3dB hoặc thấp hơn khi in màu
61,6dB hoặc thấp hơn khi in đen trắng
khi ở chế độ Standby: Mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh): không nghe thấy (*6) (giá trị tham chiếu)
Mức công suất âm, LWAd: 22,5dB hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 50 đến 86°F (10 đến 30°C)
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz
Ống mực (*7) Ống mực đen 331: 1.400 trang (ống mực đen đi kèm: 800 trang)
Ống mực  đen 331 II: 2.400 trang
Ống mực  C/M/Y 331: 1.500 trang (ống mực C/M/Y đi kèm: 800 trang)
Ống mực (*8) 30.000 trang

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Các file TIFF phải để ở định dạng nén MMR/JPEG. Một số file TIFF tải về từ mạng internet có thể không sử dụng được.
*2
Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ chuẩn)
*3
Phần mềm ScanGear và MF Toolbox không có ở các máy chạy hệ điều hành Windows Server 2003/2008/2012
*4
Trình điều khiển dành cho hệ điều hành Mac có thể tải về tại đây
*5
Chỉ hỗ trợ chức năng in cho hệ điều hành Linux. Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Linux tại đây.
*6
Không nghe thấy” nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng cạnh thấp hơn giá trị tiêu chí tuyệt đối về mức âm nền theo ISO 7779
*7
Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19798
*8
Giá trị dung lượng bản in hang tháng cung cấp phương tiện để so sánh độ bền của sản phẩm so với các thiết bị in laze đa chức năng khác của Canon và không liên quan tới số lượng bản in thực tế trên tháng.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.