Máy in laser Canon LASER SHOT LBP 6650 DN


Giá: 12.200.000 VND



Giải pháp in ấn tối ưu cho công việc kinh doanh phát đạt của bạn.

Được thiết kế dành cho các văn phòng gia đình và văn phòng nhỏ, chiếc máy in hiệu quả này được trang bị khả năng xử lý thao tác in lớn, tính năng mạng làm việc và công nghệ sấy theo nhu cầu để giúp bạn thực hiện thao tác in tốc độ cao và chất lượng.

  • Giấy: A4, Letter và nhiều hơn nữa
  • Máy in laser đen trắng
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 33 ppm

In khổ A4 đơn sắc tốc độ 33 trang mỗi phút

lasershot-33ppmmonochrome

In các văn bản, tài liệu thuyết trình … đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu. Với tốc độ in siêu cao 33 trang A4 mỗi phút, loại máy in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cùng một thiết bị.

UFR II: In siêu nhanh

lasershot-networkready

Máy in LASER SHOT này sử dụng kiến trúc xử lý siêu nhanh UFR II của Canon để phân phối hiệu quả khối lượng xử lý dữ liệu giữa các máy in và máy tính cá nhân. UFR II đảm bảo máy in có tốc độ in ổn định, không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về kích thước dữ liệu hay môi trường in. Điều này cho phép máy in đạt được tốc độ xử lý nhanh hơn đáng kể so với các kiến trúc in thông thường. Với UFR II và trình điều khiển PCL 5e/6 bổ sung, chiếc máy in laser này dễ dàng tích hợp vào tiến trình công việc của bạn để đạt tới hiệu quả cao nhất.

Sẵn sàng nối mạng

lasershot-ufrii

In qua mạng đã trở thành có thể với tiêu chuẩn nối mạng của máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt một gói phần mềm nối mạng, bao gồm NetSpot Device, NetSpot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lý và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủy lệnh in.

Phương pháp in In tia lade đen trắng
Phương pháp sấy khô Sấy theo nhu cầu
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 6 giây hoặc ít hơn
Tốc độ in*1*2
bản in đơn sắc: A4 33ppm
In đảo trở 2 mặt A4 16,5ipm
Độ phân giải 600 x 600dpi
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy*3
(khi máy in bật)
10 giây hoặc ít hơn
Thời gian phục hồi*3 (từ chế độ nghỉ) 10 giây hoặc ít hơn
Cartridge mực*4 Cartridge 319 – Mực đen: 2.100 trang
Cartridge 319II – Mực đen: 6.400 trang
Khay giấy vào (dựa trên 64g/m2)
Khay giấy tiêu chuẩn Giấy cassettee 50 tờ
Khay giấy đa mục đích 50 tờ
Khay giấy đa mục đích 500 tờ
Dung lượng giấy tối đa 800 tờ
Khay giấy ra (dựa trên 64g/m2)
Giấy ra xuống 150 tờ
Giấy ra lên 1 tờ
Kích thước giấy
Khay giấy tiêu chuẩn A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn
(Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
(Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in. )
Khay giấy tuỳ chọn A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn
(Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
(Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in.)
Khay giấy đa mục đích A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / Envelop COM-10 / Monarch / DL / C5 / B5(ISO) / Index Card / kích thước tuỳ chọn
(Chiều dài: 76,2 đến 215,9mm Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm)
(Chiều dài: 3 đến 8,5in. Chiều dài: 5 đến 14in.)
In đảo trở 2 mặt tự động Khay giấy tiêu chuẩn ( chỉ giấy A4 / Letter / Legal)
Bộ nhớ (RAM)
Tiêu chuẩn 64MB
Tuỳ chọn 64MB / 128MB / 256MB
Tối đa 320MB
Giao diện
USB USB2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10Base-T / 100Base-TX
Hệ điều hành tương thích Windows 7 / 2000 / Server 2003 / XP / Vista / Server 2008
Mac OS10.4.9 – 10.6.X*5 / Linux*5
Độ ồn
Khi vận hành 54,9dB. hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ 43dB. hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ
Tối đa 1170W hoặc thấp hơn
Khi vận hành xấp xỉ 580W
Trong quá trình chờ xấp xỉ 11W
Trong quá trình nghỉ xấp xỉ 10W (khi nghỉ màn hình)
xấp xỉ 6W (khi nghỉ sâu)
Điện năng tiêu thụ đặc trưng (TEC) 2,52kWh/W
Kích thước (W x D x H) 400 x 376 x 267mm
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy) xấp xỉ 11,6kg
Yêu cầu về nguồn điện AC 220 – 240V (±10%) 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 – 30°C
Độ ẩm: 20 – 80% RH (không ngưng tụ)
Chu trình làm việc 50.000 trang

 

Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*1
Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt về kích thước, loại giấy, số lượng trang in và cài đặt chế độ chỉnh sửa.
*2
Nếu sử dụng máy in liên tục trong một thời gian kéo dài thêm, nhiệt độ bên trong máy in có thể tăng làm kích hoạt cơ chế an toàn và thao tác in sẽ bị dừng tạm thời.
*3
Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường giấy ra.
*4
Hiệu suất trung bình của cartridge mực như sau:

Cartridge mực thay thế (Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen): 64.000 trang) (Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 21.000 trang).
Hiệu suất trung bình dựa theo “ISO / IEC 19798” khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định.

 

26.990.000 VND

18.215.000 VND

8.705.000 VND

Liên hệ hỗ trợ nhanh.